Quản lý Thủ Tục Hành Chính

Lĩnh vực
Từ khóa
STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực
1 Quy trình Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (QT-45) 2 Thương mại
2 Quy trình Cấp lại Giấy phép xây dựng các công trình nằm trong các khu công nghiệp, khu chế xuất (QT-70) 2 Quy hoạch xây dựng
3 Quy trình Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá (QT-52) 2 Thương mại
4 Quy trình Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (QT-53) 2 Thương mại
5 Quy trình Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư (QT-18) 2 Đầu tư
6 Quy trình Chấm dứt hoạt động văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (QT-47) 2 Thương mại
7 Quy trình Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (QT-20) 2 Đầu tư
8 Quy trình Chuyển nhượng dự án đầu tư (QT-10) (QT-10.1): Dự án thuộc một trong các trường hợp: (i) dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư, (ii) dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư mà nhà đầu tư đã hoàn thành việc góp vốn, huy động vốn và đưa dự án vào khai thác, vận hành 2 Đầu tư
9 Quy trình Cung cấp thông tin về dự án đầu tư (QT-22) 2 Đầu tư
10 Quy trình Gia hạn Giấy phép xây dựng các công trình nằm trong các khu công nghiệp, khu chế xuất (QT-69) 2 Quy hoạch xây dựng
11 Quy trình Giãn tiến độ dự án đầu tư (QT-16) 2 Đầu tư
12 Quy trình Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (QT-14) 2 Đầu tư
13 Quy trình Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (QT-71) 2 Quy hoạch xây dựng
14 Quy trình Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (QT-15) 2 Đầu tư
15 Quy trình Quyết định chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (QT-24) 2 Đầu tư
16 Quy trình Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) (QT-02) 2 Đầu tư
17 Quy trình Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân Thành phố (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) (QT-01) 2 Lao động
18 Quy trình Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư (QT-17) 2 Đầu tư
19 Quy trình Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (trường hợp thiết kế 1 bước) (quy định tại Điều 5, Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP (QT-63) 2 Quy hoạch xây dựng
20 Quy trình Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh quy định tại Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3, Điểm b Khoản 5 Điều 10 của Nghị định 59 được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 42 Khoản 4 Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP Khoản 4 Điều 1 Nghị định 42/2017/NĐ-CP) (QT-62) 2 Quy hoạch xây dựng