Quản lý Thủ Tục Hành Chính

Lĩnh vực
Từ khóa
Tên thủ tục (QT-03.2): Điều chỉnh quyết định chủ trương đối với dự án đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
Loại thủ tục Đầu tư
Mức độ 2
Trình tự thực hiện
  1.  

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ; Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng QLĐT.

 

 

-Công chức Bộ phận Một cửa.

- Lãnh đạo Phòng QLĐT

0,5 ngày

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

- Hồ sơ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét cho ý kiến và giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ cho Chuyên viên.

- Lãnh đạo Phòng,

 

0,5 ngày

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

- Hồ sơ

Bước 3

Thẩm định hồ sơ theo các quy định pháp luật:

 

02 ngày

- Văn bản gửi lấy ý kiến thẩm định Các Sở, ngành hoặc Văn bản trả hồ sơ.

- Hồ sơ đủ điều kiện theo quy định:

+ Soạn Văn bản gửi lấy ý kiến thẩm định Các Sở, ngành

 

 

 

+ Gửi văn bản (kèm hồ sơ) tới Các Sở, ngành

 

 

- Chuyên viên Phòng QLĐT

- Lãnh đạo Phòng báo cáo Lãnh đạo Ban

- Lãnh đạo Ban ký duyệt

- Chuyên viên Phòng QLĐT, Chuyên viên Bộ phận Một cửa.

 

 

0,5 ngày

 

0,5 ngày

 

0,5 ngày

 

0,5 ngày

 

 

- Văn bản gửi lấy ý kiến thẩm định Các Sở, ngành.

 

 

 

 

 

 

- Hồ sơ không đủ điều kiện theo quy định:

+ Soạn thảo Văn bản trả hồ sơ.

 

 

 

 

+ Trả hồ sơ: chuyển Hồ sơ và Văn bản trả hồ sơ đến Bộ phận Một cửa trả hồ sơ.

 

 

- Chuyên viên Phòng QLĐT

- Lãnh đạo Phòng báo cáo

- Lãnh đạo Ban ký

- Chuyên viên Phòng QLĐT, Chuyên viên Bộ phận Một cửa.

 

 

01 ngày

 

0,5 ngày

 

0,5 ngày

 

0,5 ngày

 

 

- Văn bản trả hồ sơ.

Bước 4

Các Bộ, Sở, ngành chuyên môn thẩm định hồ sơ và cho ý kiến bằng Văn bản

Các Bộ, Sở, ngành.

 

10 ngày

- Văn bản ý kiến thẩm định của các Bộ, Sở, ngành.

Bước 5

+ Tổng hợp ý kiến thẩm định của các Bộ, Sở, ngành.

+ Dự thảo Văn bản gửi UBND Thành phố.

- Chuyên viên Phòng QLĐT

 

1,5 ngày

 

 

- Báo cáo tổng hợp ý kiến thẩm định của Các Sở, ngành.

- Văn bản Dự thảo gửi UBND Thành phố.

Bước 6

Lãnh đạo Phòng QLĐT trình Lãnh đạo Ban.

- Lãnh đạo Phòng QLĐT

0,5 ngày

 

- Báo cáo tổng hợp ý kiến thẩm định của Các Sở, ngành.

- Văn bản Dự thảo gửi UBND Thành phố.

Bước 7

Báo cáo UBND Thành phố (kèm theo hồ sơ).

Lãnh đạo Ban xem xét và ký

01 ngày

- Văn bản gửi UBND Thành phố.

Bước 8

UBND Thành phố xem xét hồ sơ và ký Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

UBND Thành phố

03 ngày

- Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Bước 9

Bộ Kế hoạch và Đầu tư  thẩm định, tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét:

- Đồng ý: Quyết định chủ trương đầu tư.

- Không đồng ý: Ý kiến chỉ đạo.

Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Thủ tướng Chính phủ

22 ngày

- Quyết định chủ trương đầu tư.

- Văn bản ý kiến chỉ đạo.

Bước 10

Nhận và trả kết quả

 

01 ngày

 

- Nhận kết quả từ Bộ Kế hoạch và Đầu tư

- Lưu hồ sơ

 

 

- Trả kết quả

Lãnh đạo Ban

 

Chuyên viên Phòng QLĐT

Bộ phận Một cửa

0,5 ngày

 

02 giờ

 

 

02 giờ

 

- Quyết định chủ trương đầu tư hoặc Văn bản ý kiến chỉ đạo.

 

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 
Cách thức thực hiện
Thành phần số lượng hồ sơ

1. Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Mẫu I.6 Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT)

2. Báo cáo tình hình thực hiện dự án đến thời điểm điều chỉnh (Mẫu I.8 Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT)

3. Quyết định của Nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư.

4. Giải trình hoặc cung cấp các giấy tờ liên quan đến việc điều chỉnh.

5. Bản sao Quyết định chủ trương đầu tư.

 
Thời hạn giải quyết 42 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (thời gian giải quyết tại UBND Thành phố là 03 ngày làm việc)
Đối tượng thực hiện
Cơ quan thực hiện Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Lệ phí
Phí
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Yêu cầu, điều kiện thực hiện

Biểu mẫu kèm theo Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, gồm:

- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư.

- Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh.

- Văn bản quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư.

- Hệ thống biểu mẫu trong quy trình giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
Cơ sở pháp lý

- Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

- Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự;

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch;

- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Đầu tư;

- Nghị định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế;

- Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định biểu mẫu thực hiện thủ tục đầu tư và báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam;

- Quyết định số 1038/QĐ-BKHĐT ngày 28/7/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội;

- Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 03/4/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội.